Đề thi chọn HSG lớp 3. Năm học 13-14

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:40' 27-08-2013
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Hằng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:40' 27-08-2013
Dung lượng: 156.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN VINH
Họ và tên học sinh : …………..………………………………………………….. Lớp : ………..………
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 60 phút)
Phần 1: Học sinh chỉ cần điền đáp số có kèm theo tên đơn vị (nếu có)
Câu 1(2đ) : Tìm kết quả của các phép tính sau :
a) 75 - 49 =
b) 27 + 68 =
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 2(2đ) : Mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở. Hỏi 7 học sinh được thưởng bao nhiêu quyển vở ?
Đáp số : ......................
Câu 3(2đ) : Có 28 cái cốc chia đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái cốc như thế ?
Đáp số : ......................
Câu 4(2đ) : Có 20 kg đường đổ đều vào các túi, mỗi túi có 4 kg. Hỏi đổ được mấy túi đường như thế ?
Đáp số : ......................
Câu 5(2đ) : Tính :
a) 4 6 - 8 =
b) 40 : 5 + 72 =
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 6(2đ): Tìm x :
2 x = 18
x : 5 = 20 : 5
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 7(2đ) : Một cửa hàng có 126 kg muối, số muối nhiều hơn số đường 25 kg. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki lô gam đường ?
Đáp số : ......................
Câu 8(2đ) : Tìm các số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số bằng 7 và tích của hai số bằng 12.
Đáp số : ......................
Câu 9(2đ) : Hiệu của hai số bằng 83. Nếu số bị trừ tăng lên 8 đơn vị và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là bao nhiêu ?
Đáp số : ......................
Câu 10(2đ) : Tính chu vi của hình tam giác, biết số đo các cạnh lần lượt là : AB = 13cm ; BC = 21cm ; AC = 47cm.
Đáp số : ......................
Câu 11(2đ) : Hình bên có :
a) Bao nhiêu hình tam giác ?
b) Bao nhiêu hình tứ giác ?
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 12(2đ):
a) Với ba chữ số 3, 4, 6 ta có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
b) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số lập được ở câu a.
Đáp số :
a).................................
b).................................
Phần 2: Học sinh giải bài toán sau :
Câu 13(6đ) : Một người có 232 kg ngô và một số ki-lô-gam gạo. Sau khi người đó bán đi 25 kg gạo thì số gạo còn lại bằng số ngô người đó có. Hỏi :
Ban đầu người đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Cả ngô và gạo người đó có bao nhiêu ki-lô-gam ?
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN VINH
ĐÁP ÁN BÀI THI CHỌN HSG LỚP 3
NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN TOÁN
Phần 1:
Câu 1(2đ) : Tìm kết quả của các phép tính sau :
a) 75 - 49 =
b) 27 + 68 =
Đáp số:
a) 26
b) 95
Câu 2(2đ) : Mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở. Hỏi 7 học sinh được thưởng bao nhiêu quyển vở ?
Đáp số:
35 quyển vở
Câu 3(2đ) : Có 28 cái cốc chia đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái cốc như thế ?
Đáp số:
7 cái
Câu 4(2đ) : Có 20 kg đường đổ đều vào các túi, mỗi túi có 4 kg. Hỏi đổ được mấy túi đường như thế ?
Đáp số:
5 túi
Câu 5(2đ) : Tính :
a) 4 6 - 8 =
b) 40 : 5 + 72 =
Đáp số:
a) 16
b) 80
Câu 6(2đ): Tìm x :
2 x = 18
x : 5 = 20 : 5
Đáp số:
a) x = 9
b) x = 20
Câu 7(2đ) : Một cửa hàng
Họ và tên học sinh : …………..………………………………………………….. Lớp : ………..………
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 3
NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 60 phút)
Phần 1: Học sinh chỉ cần điền đáp số có kèm theo tên đơn vị (nếu có)
Câu 1(2đ) : Tìm kết quả của các phép tính sau :
a) 75 - 49 =
b) 27 + 68 =
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 2(2đ) : Mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở. Hỏi 7 học sinh được thưởng bao nhiêu quyển vở ?
Đáp số : ......................
Câu 3(2đ) : Có 28 cái cốc chia đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái cốc như thế ?
Đáp số : ......................
Câu 4(2đ) : Có 20 kg đường đổ đều vào các túi, mỗi túi có 4 kg. Hỏi đổ được mấy túi đường như thế ?
Đáp số : ......................
Câu 5(2đ) : Tính :
a) 4 6 - 8 =
b) 40 : 5 + 72 =
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 6(2đ): Tìm x :
2 x = 18
x : 5 = 20 : 5
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 7(2đ) : Một cửa hàng có 126 kg muối, số muối nhiều hơn số đường 25 kg. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki lô gam đường ?
Đáp số : ......................
Câu 8(2đ) : Tìm các số có hai chữ số, biết rằng tổng hai chữ số bằng 7 và tích của hai số bằng 12.
Đáp số : ......................
Câu 9(2đ) : Hiệu của hai số bằng 83. Nếu số bị trừ tăng lên 8 đơn vị và giữ nguyên số trừ thì hiệu mới là bao nhiêu ?
Đáp số : ......................
Câu 10(2đ) : Tính chu vi của hình tam giác, biết số đo các cạnh lần lượt là : AB = 13cm ; BC = 21cm ; AC = 47cm.
Đáp số : ......................
Câu 11(2đ) : Hình bên có :
a) Bao nhiêu hình tam giác ?
b) Bao nhiêu hình tứ giác ?
Đáp số :
a).................................
b).................................
Câu 12(2đ):
a) Với ba chữ số 3, 4, 6 ta có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau?
b) Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất trong các số lập được ở câu a.
Đáp số :
a).................................
b).................................
Phần 2: Học sinh giải bài toán sau :
Câu 13(6đ) : Một người có 232 kg ngô và một số ki-lô-gam gạo. Sau khi người đó bán đi 25 kg gạo thì số gạo còn lại bằng số ngô người đó có. Hỏi :
Ban đầu người đó có bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?
Cả ngô và gạo người đó có bao nhiêu ki-lô-gam ?
Bài giải
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN VINH
ĐÁP ÁN BÀI THI CHỌN HSG LỚP 3
NĂM HỌC 2013 – 2014
MÔN TOÁN
Phần 1:
Câu 1(2đ) : Tìm kết quả của các phép tính sau :
a) 75 - 49 =
b) 27 + 68 =
Đáp số:
a) 26
b) 95
Câu 2(2đ) : Mỗi học sinh được thưởng 5 quyển vở. Hỏi 7 học sinh được thưởng bao nhiêu quyển vở ?
Đáp số:
35 quyển vở
Câu 3(2đ) : Có 28 cái cốc chia đều vào 4 đĩa. Hỏi mỗi đĩa có bao nhiêu cái cốc như thế ?
Đáp số:
7 cái
Câu 4(2đ) : Có 20 kg đường đổ đều vào các túi, mỗi túi có 4 kg. Hỏi đổ được mấy túi đường như thế ?
Đáp số:
5 túi
Câu 5(2đ) : Tính :
a) 4 6 - 8 =
b) 40 : 5 + 72 =
Đáp số:
a) 16
b) 80
Câu 6(2đ): Tìm x :
2 x = 18
x : 5 = 20 : 5
Đáp số:
a) x = 9
b) x = 20
Câu 7(2đ) : Một cửa hàng
 






Các ý kiến mới nhất